Bản dịch của từ 遵法 trong tiếng Việt

遵法

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

遵法 (Động từ)

zūn fǎ
01

Tuân theo, làm theo (theo gương hoặc theo quy định); Hán-Việt: tuân pháp = tuân theo pháp/luật hoặc làm theo khuôn mẫu

1.遵循效法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tuân theo pháp luật; chấp hành pháp luật (làm đúng theo pháp luật và kỷ luật)

2.遵守法纪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遵法

zūn

Các từ liên quan

遵业
遵义会议
遵义会议会址
遵义市
遵习
法不徇情
遵
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TUÂN】
Các biến thể:
𨘊, 𨗖, 𨗕, 𢕰, 𢍲
Hình thái radical:
⿺,辶,尊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép