Bản dịch của từ 遵路 trong tiếng Việt
遵路
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zūn | ㄗㄨㄣ | z | un | thanh ngang |
遵路 (Động từ)
【zūn lù】
01
Tuân theo con đường (đi theo lộ trình đã định); đi theo đường đã chỉ
1.谓遵循道路前进。
Ví dụ
02
Khởi hành, khởi hành; đi theo con đường (cách sử dụng phổ biến của người Trung Quốc hoặc cổ xưa, gần với "khởi hành")
2.犹出发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遵路
zūn
遵
lù
路
Các từ liên quan
遵业
遵义会议
遵义会议会址
遵义市
遵习
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TUÂN】
- Các biến thể:
- 𨘊, 𨗖, 𨗕, 𢕰, 𢍲
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,尊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樽
鐏
鷷
鶎
繜
墫
尊
鳟
鱒
罇
嶟
逡
䢗
迈
䢕
辻
遒
逼
邀
逽
逻
迱
还
諚
緸
諾
標
𠐆
璎
暷
蕬
踤
澂
𠆆
䬸
遵守
遵循
遵命
遵从
遵照
遵义
遵旨
遵令
遵办
遵行
