Bản dịch của từ 遷 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

(Danh từ)

qiān
01

Họ Tiên trong tiếng Việt

Ví dụ
02

Tên một châu cổ, thuộc Bắc Chu, nay là huyện Phòng, tỉnh Hồ Bắc

古州名。北周置。即今湖北省房縣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

qiān
01

Ly tán, phân tán (như gia đình hoặc nhóm người bị chia lìa)

離散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Chữ hình thanh, bộ biểu thị chuyển động. Nghĩa gốc: di chuyển lên nơi cao hơn, như chim bay lên cành cao)

(形聲。从辵,「辵」表移動。形聲字聲旁有時有表意作用,此即一例。本義:向高處遷移)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Leo lên, tiến lên (như chim vàng anh bay lên cao, tượng trưng cho sự thăng tiến)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thăng chức, thăng tiến (như quan chức được thăng lên vị trí cao hơn)

晉升或調動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Dời chỗ ở, chuyển nhà (như người ta chuyển từ làng này sang làng khác)

徙居;搬動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đày ải, lưu đày (bị đuổi đi nơi xa, như người bị trục xuất khỏi quê hương)

流放;放逐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Thay đổi, biến đổi (như thời tiết hay hoàn cảnh thay đổi)

變更,變動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chết, qua đời (cách nói trang trọng, ví von như linh hồn di chuyển khỏi thân xác)

死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Giáng chức, đày ải (bị hạ thấp chức vụ hoặc bị trục xuất khỏi triều đình)

貶謫,降職

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

遷
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
䙲, 䙴, 䢬, 扦, 拪, 迁, 𠨧, 𠨩, 𢍱, 𢍹, 𢫥, 𢰕, 𢳍, 𢸯, 𦦉, 𦧂, 𨒟, 𨒿, 𨔰, 𨕞, 𨗆, 𨗇, 𨗢, 𨗺, 𨙘, 𨙙, 𨙞
Hình thái radical:
⿺,辶,⿳,⻃,大,巳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一ノ丶フ一フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép