Bản dịch của từ 遷 trong tiếng Việt
遷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
遷 (Danh từ)
Họ Tiên trong tiếng Việt
姓
Tên một châu cổ, thuộc Bắc Chu, nay là huyện Phòng, tỉnh Hồ Bắc
古州名。北周置。即今湖北省房縣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
遷 (Động từ)
Ly tán, phân tán (như gia đình hoặc nhóm người bị chia lìa)
離散
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Chữ hình thanh, bộ 辵 biểu thị chuyển động. Nghĩa gốc: di chuyển lên nơi cao hơn, như chim bay lên cành cao)
(形聲。从辵,「辵」表移動。形聲字聲旁有時有表意作用,此即一例。本義:向高處遷移)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Leo lên, tiến lên (như chim vàng anh bay lên cao, tượng trưng cho sự thăng tiến)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thăng chức, thăng tiến (như quan chức được thăng lên vị trí cao hơn)
晉升或調動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dời chỗ ở, chuyển nhà (như người ta chuyển từ làng này sang làng khác)
徙居;搬動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đày ải, lưu đày (bị đuổi đi nơi xa, như người bị trục xuất khỏi quê hương)
流放;放逐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thay đổi, biến đổi (như thời tiết hay hoàn cảnh thay đổi)
變更,變動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chết, qua đời (cách nói trang trọng, ví von như linh hồn di chuyển khỏi thân xác)
死亡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giáng chức, đày ải (bị hạ thấp chức vụ hoặc bị trục xuất khỏi triều đình)
貶謫,降職
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 䙲, 䙴, 䢬, 扦, 拪, 迁, 𠨧, 𠨩, 𢍱, 𢍹, 𢫥, 𢰕, 𢳍, 𢸯, 𦦉, 𦧂, 𨒟, 𨒿, 𨔰, 𨕞, 𨗆, 𨗇, 𨗢, 𨗺, 𨙘, 𨙙, 𨙞
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,⿳,⻃,大,巳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一一ノ丶フ一フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
