Bản dịch của từ 選 trong tiếng Việt
選

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuǎn | ㄒㄩㄢˇ | x | uan | thanh hỏi |
選 (Động từ)
(Hình thanh) Gốc nghĩa là gửi đi, phóng thích (nhớ chữ 辵 là đi, 巽 là âm thanh)
(形聲。从辵(chuò),巽(xùn)聲。本義:遣送;放遂)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đày ải, lưu đày (như bị 'tuyển' đi nơi xa)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chọn lựa, tuyển chọn (như chọn người tài, chọn đồ tốt)
假借爲“柬”。挑選,選擇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phái đi, sai khiến (gửi người đi làm nhiệm vụ)
派遣;使令
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sợ hãi, nhút nhát (cảm giác bị 'tuyển' nên không dám tiến lên)
畏怯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đi vào, nhập vào (như bước vào rừng cây)
入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kéo theo, liên quan (như dây leo 'tuyển' bám vào cây)
牽引,攀連
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tuyển tập, biên soạn thành sách (chọn lọc và tập hợp)
選輯成冊。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có, sở hữu (như có được điều gì đó)
具有;擁有
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
選 (Danh từ)
Tuyển tập các tác phẩm được chọn lọc (như 'văn tuyển', 'thơ tuyển')
選輯成冊的作品。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đức hạnh, phẩm chất tốt (như người có 'tuyển' đức)
德行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khoảnh khắc, chốc lát (như 'tuyển' phút, một lúc)
片刻,須臾
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
- Các biến thể:
- 撰, 选, 𨓟, 𨕖
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巽
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
