Bản dịch của từ 選 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

(Động từ)

xuǎn
01

(Hình thanh) Gốc nghĩa là gửi đi, phóng thích (nhớ chữ là đi, là âm thanh)

(形聲。从辵(chuò),巽(xùn)聲。本義:遣送;放遂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đày ải, lưu đày (như bị 'tuyển' đi nơi xa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chọn lựa, tuyển chọn (như chọn người tài, chọn đồ tốt)

假借爲“柬”。挑選,選擇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phái đi, sai khiến (gửi người đi làm nhiệm vụ)

派遣;使令

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sợ hãi, nhút nhát (cảm giác bị 'tuyển' nên không dám tiến lên)

畏怯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đi vào, nhập vào (như bước vào rừng cây)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Kéo theo, liên quan (như dây leo 'tuyển' bám vào cây)

牽引,攀連

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tuyển tập, biên soạn thành sách (chọn lọc và tập hợp)

選輯成冊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Có, sở hữu (như có được điều gì đó)

具有;擁有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xuǎn
01

Tuyển tập các tác phẩm được chọn lọc (như 'văn tuyển', 'thơ tuyển')

選輯成冊的作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đức hạnh, phẩm chất tốt (như người có 'tuyển' đức)

德行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khoảnh khắc, chốc lát (như 'tuyển' phút, một lúc)

片刻,須臾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

選
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
撰, 选, 𨓟, 𨕖
Hình thái radical:
⿺,辶,巽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép