Bản dịch của từ 遽尔 trong tiếng Việt

遽尔

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

遽尔 (Trạng từ)

jù ěr
01

Đột ngột, bất ngờ xảy ra trong chốc lát

1.骤然,突然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một cách vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ cẩn thận

3.仓促;轻率。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đột ngột, nhanh chóng, vội vàng trong hành động hoặc sự việc xảy ra

2.急切;迅速。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遽尔

ěr

Các từ liên quan

遽亟
遽人
遽传
遽几
遽切
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
遽
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Hình thái radical:
⿺,辶,豦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ一ノフノノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép