Bản dịch của từ 避人眼目 trong tiếng Việt

避人眼目

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避人眼目 (Động từ)

bì rén yǎn mù
01

Tránh để người khác phát hiện, không để lộ tin tức hay hành động, giống như tránh ánh mắt tò mò của người khác.

指避免走漏消息。同“避人耳目”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避人眼目

rén

yǎn

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép