Bản dịch của từ 避位 trong tiếng Việt

避位

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避位 (Động từ)

bì wèi
01

Nhường chỗ; từ chức để người khác đảm nhiệm.

1.让位;辞职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rời chỗ ngồi, đứng lên để thể hiện sự tôn kính hoặc nhường chỗ cho người khác.

2.离位起立。表示敬意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避位

wèi

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
位下
位不期骄
位业
位主
位于
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép