Bản dịch của từ 避唐 trong tiếng Việt
避唐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避唐 (Danh từ)
【bì táng】
01
Chỉ hai vị hiền sĩ thời thượng cổ (Hứa Do, Sào Phụ) tránh né nhận trách nhiệm cai trị thiên hạ từ vua Đường Nghiêu, tượng trưng cho việc trốn tránh quyền lực và trách nhiệm lớn.
传说上古唐尧时有隐士许由﹑巢父,德行高尚。尧以天下让巢父,不受;又让许由,也不受,二人均逃去。事见晋皇甫谧《高士传.许由》﹑又《巢父》。后以“避唐”指许由﹑巢父逃避唐尧以天下相让之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避唐
bì
避
táng
唐
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
