Bản dịch của từ 避喧 trong tiếng Việt
避喧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避喧 (Động từ)
【bì xuān】
01
Tránh xa nơi ồn ào, náo nhiệt của cuộc đời thường ngày để tìm sự yên tĩnh, thanh thản
2.谓避离喧嚣的尘世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tránh ồn ào, tránh náo nhiệt để tìm sự yên tĩnh
1.亦作“避諠”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避喧
bì
避
xuān
喧
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
喧争
喧传
喧勃
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
