Bản dịch của từ 避国 trong tiếng Việt

避国

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避国 (Động từ)

bì guó
01

Tránh khỏi quê hương, rời bỏ đất nước để tránh nguy hiểm hoặc nhường quốc vị cho người khác

《史记.周本纪》:“长子太伯﹑虞仲知古公欲立季历以传昌,乃二人亡如荆蛮,文身断髪,以让季历。”后以“避国”指太伯﹑虞仲避居吴地﹑让国于季历事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避国

guó

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
国丈
国丧
国中之国
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép