Bản dịch của từ 避实击虚 trong tiếng Việt
避实击虚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避实击虚 (Thành ngữ)
【bì shí jī xū】
01
Né tránh phần quan trọng, đánh vào điểm yếu của đối phương; thường dùng trong chiến thuật hoặc nói tránh vấn đề trọng tâm
实:实在,坚实部分;虚:空虚,虚弱部分。指避开敌人的主力,找敌人的弱点进攻。又指谈问题回避要害。
Ví dụ
02
Tránh chỗ mạnh mà đánh vào chỗ yếu của đối phương, tận dụng điểm yếu để chiến thắng.
(2) 也说“避实就虚”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避实击虚
bì
避
shí
实
jī
击
xū
虚
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
击中
击丸
击伤
击其不意
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
