Bản dịch của từ 避宫殿 trong tiếng Việt

避宫殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避宫殿 (Danh từ)

bì gōng diàn
01

Việc vua chúa rời bỏ cung điện để tránh tai họa, thể hiện sự tự hạ thấp bản thân nhằm cầu mong tai ương qua đi.

谓古代国家有灾异急难之事,帝王避离正殿,表示自我贬责,以期消灾弥难。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避宫殿

gōng

diàn

殿

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
宫主
殿下
殿举
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép