Bản dịch của từ 避就 trong tiếng Việt
避就
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避就 (Động từ)
【bì jiù】
01
Tránh né, không đến gần hoặc không tiếp cận một điều gì đó; tránh xa để không bị ảnh hưởng.
1.避开与趋就。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tránh né, nhường nhịn để không gây mâu thuẫn; lùi một bước để giữ hòa khí
2.回避迁就。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tránh tai họa, tìm đến chỗ an lành; nói gọn của thành ngữ “避祸就福” (tránh họa nhận phúc)
3.“避祸就福”之省称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避就
bì
避
jiù
就
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
就上
就世
就业
就业、利息和货币通论
就业指导
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
