Bản dịch của từ 避岁 trong tiếng Việt

避岁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避岁 (Động từ)

bì suì
01

Tránh né hướng của Thái Tuế trong xây dựng để không gặp họa, theo quan niệm cổ xưa về Thái Tuế là thần đất tương ứng với sao Tuế tinh trên trời.

1.古人认为太岁之神在地,与天上岁星相应而行,兴建土木要避开太岁的方位,否则就要遭受祸害。

Ví dụ
02

Phong tục xưa, khi năm mới có địa chi xung với tuổi người thì người đó phải tránh xa nhà, đi nơi khác để tránh tai họa.

2.旧时迷信,谓新年所属地支与某人生肖冲克,过年时某人应离家避居,否则会遭灾祸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避岁

suì

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép