Bản dịch của từ 避暑饮 trong tiếng Việt

避暑饮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避暑饮 (Danh từ)

bì shú yǐn
01

Chỉ việc uống rượu say sưa, đặc biệt vào mùa hè để tránh nóng, thường uống nhiều đến mức quên hết mọi thứ

《初学记》卷三引三国魏曹丕《典论》:“大驾都许,使光禄大夫刘松北镇袁绍军,与绍子弟日共宴饮,常以三伏之际,昼夜酣饮,极醉,至于无知。云以避一时之暑,,故河朔有避暑饮。”后以“避暑饮”指酣饮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避暑饮

shǔ

yǐn

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
暑伏
暑假
暑吏
暑夏
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép