Bản dịch của từ 避路 trong tiếng Việt
避路
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避路 (Động từ)
【bì lù】
01
Chọn đường đi, tìm lối đi thích hợp để tránh chỗ không thuận lợi
4.犹择路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhường bước, lùi bước để tránh hoặc nhường chỗ cho người khác.
3.退让;让步。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhường đường, tránh đi để người khác qua trước
1.避退让路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Phong tục xưa khi gặp người lớn tuổi hay bề trên trên đường, lùi lại một bên để tỏ lòng kính trọng và tránh gây phiền hà.
2.旧时礼节。遇尊长于路,避退一旁,以示敬畏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避路
bì
避
lù
路
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
