Bản dịch của từ 避险过当 trong tiếng Việt
避险过当
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避险过当 (Danh từ)
【bì xiǎn guò dāng】
01
Hành động tránh nguy hiểm quá mức cần thiết, gây thiệt hại lớn hơn lợi ích bảo vệ được. Là trường hợp vượt giới hạn hợp lý khi tự vệ, phải chịu trách nhiệm pháp lý nhưng có thể giảm nhẹ hoặc miễn hình phạt hình sự.
紧急避险超过必要的限度,造成不应有的危害。即所损害的利益等于甚至大于所保全的利益。避险过当应当负法律责任,但在刑事上应当减轻或免除处罚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避险过当
bì
避
xiǎn
险
guò
过
dàng
当
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
险不
险丑
险世
险临临
险丽
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
