Bản dịch của từ 避雨陵 trong tiếng Việt

避雨陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避雨陵 (Danh từ)

bì yǔ líng
01

Tên gọi chỉ ngọn núi Đông Hào và Tây Hào, nơi có con đường cổ giữa hai ngọn núi cao có thể tránh được mưa gió; theo truyền thuyết, Chu Văn Vương từng trú mưa tại đây.

指殽山北陵,即东殽山。山﹑陵同义。二陵即东殽山和西殽山,中有古道,其两侧高山相嵚,可避风雨。传说周文王曾避风雨于此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避雨陵

líng

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép