Bản dịch của từ 避青 trong tiếng Việt
避青
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避青 (Danh từ)
【bì qīng】
01
Tập tục cũ của vùng Giang Nam, đặc biệt ở Hổ Hàng, vào ngày 3 tháng 3 âm lịch, phụ nữ tránh ra khỏi nhà để đi tham gia hoạt động dạo chơi, ngắm cảnh xanh tươi (踏青).
旧时江南沪杭一带风俗,农历三月三日妇女避家外出踏青。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避青
bì
避
qīng
青
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
