Bản dịch của từ 避静 trong tiếng Việt
避静
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
避静 (Danh từ)
【bì jìng】
01
Một loại hoạt động tĩnh tâm tôn giáo trong Thiên Chúa giáo, tạm tránh các công việc thế tục để nghe giảng và suy ngẫm cá nhân.
2.天主教内的一种宗教活动。在一定时期内,避开“俗务”,进行宗教静修,故称。活动方式一般为教徒听神父讲道和个人静思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tránh xa chốn ồn ào, tìm nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
1.避闹取静。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避静
bì
避
jìng
静
Các từ liên quan
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
静一
静专
静业
静严
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
- Các biến thể:
- 𨓶, 𢕾, 辟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
罼
䫾
庳
蔽
㧙
襣
庇
魓
裨
鷝
濞
鼊
辶
迅
迃
遴
过
遳
違
遁
䢧
遅
逋
造
橵
䃞
醑
黔
錙
鴥
暻
䚣
瞗
憖
䚇
縦
避免
逃避
避暑
回避
避开
躲避
避让
避讳
避嫌
规避
