Bản dịch của từ 邀买 trong tiếng Việt

邀买

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

邀买 (Động từ)

yāo mǎi
01

Mua chuộc, hối lộ (dùng tiền hoặc lợi ích để làm cho người khác theo ý mình)

收买。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邀买

yāo

mǎi

Các từ liên quan

邀丐
邀伏
邀会
邀伪
邀候
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
邀
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
徼, 撽, 𨖟
Hình thái radical:
⿺,辶,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép