Bản dịch của từ 邀功讨好 trong tiếng Việt

邀功讨好

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

邀功讨好 (Tính từ)

yāo gōng táo hǎo
01

Mời công xin xỏ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邀功讨好

yāo

gōng

tǎo

hǎo

Các từ liên quan

邀丐
邀买
邀伏
邀会
邀伪
功不唐捐
功不补患
功业
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
邀
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
徼, 撽, 𨖟
Hình thái radical:
⿺,辶,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép