Bản dịch của từ 邀功请赏 trong tiếng Việt
邀功请赏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
邀功请赏 (Thành ngữ)
【yāo gōng qíng shǎng】
01
vòi vĩnh công lao để xin thưởng; khoe khoang, lấy công chuộc lợi (mang ý tiêu cực)
邀:希求。拿着功劳去请求奖赏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邀功请赏
yāo
邀
gōng
功
qǐng
请
shǎng
赏
Các từ liên quan
邀丐
邀买
邀伏
邀会
邀伪
功不唐捐
功不补患
功业
请丐
请业
请举
请乞
请书
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 徼, 撽, 𨖟
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,敫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
約
约
撽
吆
腰
枖
夭
玅
䄏
么
鴢
喓
逛
䢒
逤
邍
速
遹
迏
還
䢙
䢢
䢤
遳
糖
澦
麇
㯳
縞
㒛
檧
䘘
䩤
璘
嚄
蕾
邀请
应邀
邀约
特邀
邀功
邀情
邀集
邀击
电邀
邀喝
