Bản dịch của từ 邀幸 trong tiếng Việt

邀幸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

邀幸 (Tính từ)

yāo xìng
01

May mắn, ngẫu nhiên gặp được điều tốt; có phần vận may (Hán Việt: nghiêu hạnh/diêu hạnh tương tự '侥幸')

侥幸,幸运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邀幸

yāo

xìng

Các từ liên quan

邀丐
邀买
邀伏
邀会
邀伪
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
邀
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
徼, 撽, 𨖟
Hình thái radical:
⿺,辶,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép