Bản dịch của từ 邀胁 trong tiếng Việt

邀胁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

邀胁 (Động từ)

yāo xié
01

Đe dọa, uy hiếp; ép buộc người khác làm theo bằng cách hăm dọa (Hán Việt: yêu hiếp → 'yêu' ~ mời/ép, 'hiếp' ~ hiếp đáp)

要挟;威胁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邀胁

yāo

xié

Các từ liên quan

邀丐
邀买
邀伏
邀会
邀伪
胁不沾席
胁从
胁从犯
胁从罔治
胁凌
邀
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
徼, 撽, 𨖟
Hình thái radical:
⿺,辶,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép