Bản dịch của từ 邀迎 trong tiếng Việt

邀迎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

邀迎 (Động từ)

yāo yíng
01

Mời; rủ (đến dự, đến gặp) — nghĩa giống '邀请' (Hán Việt: yếu/yao → 'yêu' trong từ mượn âm giúp nhớ)

1.邀请。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nịnh bợ; tìm cách chiều lòng,迎合迎合别人的意思

2.迎合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邀迎

yāo

yíng

Các từ liên quan

邀丐
邀买
邀伏
邀会
邀伪
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
邀
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
徼, 撽, 𨖟
Hình thái radical:
⿺,辶,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép