Bản dịch của từ 邁 trong tiếng Việt
邁

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
邁 (Động từ)
Dáng bước dài, mạnh mẽ như người đang tiến bước (nhớ câu 'mãi tiến lên')
抬起腿來跨步:~步。~進。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đơn vị dặm Anh, dùng để đo tốc độ xe cộ; hiện nay cũng dùng để chỉ km (kilômét)
英里,用於機動車行車速度。現在也把千米(公里)說成邁。
Phong cách hào phóng, phóng khoáng (ví dụ 'hào mải')
豪放:豪~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Già, lớn tuổi (như trong 'lão mải' = người già)
老:老~。年~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đi xa, hành trình dài (như 'viễn mải' = đi xa)
遠行:遠~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vượt qua, vượt trội (như câu 'tam vương khả mải' nghĩa là vượt qua ba vua)
超過:“則三王可~,五帝可越”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 𨙚, 迈
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,萬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
