Bản dịch của từ 邂 trong tiếng Việt
邂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
邂 (Động từ)
【xiè】
01
Gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)
邂逅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 迦
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,解
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灺
謝
㴬
觧
偰
枻
㽊
齘
鞢
㓔
薢
碿
逤
逹
遒
䢋
䢭
䢑
達
造
通
迒
逑
逄
疁
鋺
磩
𠒻
䛼
甏
諧
龜
樻
鍈
㼿
黕
邂逅
