Bản dịch của từ 邈蛮 trong tiếng Việt

邈蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇmiaothanh hỏi

邈蛮 (Danh từ)

miǎo mán
01

Dân tộc man di ở vùng biên cương hẻo lánh; miền sơn cước xa xôi (chỉ người/địa phương man, lạc hậu theo quan niệm xưa)

边远地区的蛮夷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邈蛮

miǎo

mán

Các từ liên quan

邈世
邈以山河
邈俗
邈古
邈处欿视
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
邈
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MẠC】
Các biến thể:
藐, 貌, 𨓅, 𨙁, 𨘷, 𨗿
Hình thái radical:
⿺,辶,貌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép