Bản dịch của từ 邊 trong tiếng Việt
邊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
邊 (Danh từ)
Hậu tố chỉ phương hướng, vị trí (như phía đông, phía tây) – dễ nhớ như “đông biên” là phía đông
方位詞的後綴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mép, rìa, bờ (như mép vách núi, bờ sông, bờ hồ) – dễ nhớ như “biên giới” là ranh giới ngoài cùng
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Biên giới, vùng đất giáp ranh giữa các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ – dễ nhớ như “biên giới” Việt-Trung
邊境
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đầu mút, tận cùng (như tận cùng của cây cành, không gian vô tận) – nhớ câu thơ “vô biên” là không có giới hạn
盡頭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Biên – một họ trong tiếng Hán Việt
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Chữ hình thanh, lấy bộ 辵 (bộ sước) và âm 臱 (mián) để chỉ nghĩa. Nghĩa gốc: mép vách núi)
(形聲。從辵(chuò),臱(mián)聲。本義:山崖的邊緣)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bên cạnh, phía bên (như bên trái, bên phải) – hình dung như “bên” là nơi đứng cạnh ai đó
旁邊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi cho khu vực biên giới hoặc vùng đất giáp ranh
邊區的省稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 𨘳, 𨘢, 𨖂, 𨕙, 𨓙, 𨓉, 𨑶, 𦍇, 𤄺, 邉, 辺, 边
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,臱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辵
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一丶丶フノ丶丶一フノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
