Bản dịch của từ 邊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

(Danh từ)

biān
01

Hậu tố chỉ phương hướng, vị trí (như phía đông, phía tây) – dễ nhớ như “đông biên” là phía đông

方位詞的後綴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mép, rìa, bờ (như mép vách núi, bờ sông, bờ hồ) – dễ nhớ như “biên giới” là ranh giới ngoài cùng

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Biên giới, vùng đất giáp ranh giữa các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ – dễ nhớ như “biên giới” Việt-Trung

邊境

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đầu mút, tận cùng (như tận cùng của cây cành, không gian vô tận) – nhớ câu thơ “vô biên” là không có giới hạn

盡頭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ Biên – một họ trong tiếng Hán Việt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(Chữ hình thanh, lấy bộ (bộ sước) và âm (mián) để chỉ nghĩa. Nghĩa gốc: mép vách núi)

(形聲。從辵(chuò),臱(mián)聲。本義:山崖的邊緣)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Bên cạnh, phía bên (như bên trái, bên phải) – hình dung như “bên” là nơi đứng cạnh ai đó

旁邊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Tên gọi cho khu vực biên giới hoặc vùng đất giáp ranh

邊區的省稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

邊
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
𨘳, 𨘢, 𨖂, 𨕙, 𨓙, 𨓉, 𨑶, 𦍇, 𤄺, 邉, 辺, 边
Hình thái radical:
⿺,辶,臱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一丶丶フノ丶丶一フノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép