Bản dịch của từ 邋遢本 trong tiếng Việt
邋遢本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lā | ㄌㄚ | l | a | thanh ngang |
邋遢本 (Danh từ)
【lā tà běn】
01
Bản in sách cổ từ thời Nam Tống, gồm bảy bộ lịch sử Trung Quốc, do mộc bản cũ in nên chữ mờ, gọi là 'bản lạp tháp' hay 'bản chín hàng'.
南宋绍兴年间四川刻七史:《宋书》﹑《南齐书》﹑《梁书》﹑《陈书》﹑《魏书》﹑《周书》﹑《齐书》,至元代版子大部模糊漫漶,着录家称以旧板印成之书为“邋遢本”。七史版式半页九行,每行十八字,故又称为“九行邋遢本”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邋遢本
lā
邋
tā
遢
běn
本
Các từ liên quan
邋级
邋遢
邋邋
遢伎儿
遢邋
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【lā】【ㄌㄚ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 獵, 躐
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柆
垃
拉
搚
磖
啦
菈
㕇
砬
逭
逶
遥
逯
遨
迼
逌
遵
迺
䢲
邇
邏
礌
𠘟
蟯
鞧
贁
矱
懳
鞮
㯾
盫
闐
藤
邋遢
邋里邋遢
邋邋遢遢
