Bản dịch của từ 邑中黔 trong tiếng Việt

邑中黔

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑中黔 (Cụm từ)

yì zhōng qián
01

《左传.襄公十七年》:“宋皇国父为太宰,为平公筑台,妨于农收。子罕请俟农功之毕,公弗许。筑者讴曰:‘泽门之晰,实兴我役。邑中之黔,实慰我心。’”杜预注:“子罕黑色而居邑中。”宋贤大夫司城子罕肤色黑,家住邑之中,时人呼为“邑中之黔”。后因以“邑中黔”为恤民循吏的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑中黔

zhōng

qián

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑主
邑乘
邑人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
黔剧
黔劓
黔南
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép