Bản dịch của từ 邑人 trong tiếng Việt

邑人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑人 (Danh từ)

yì rén
01

Người trong làng; trong ấp. Người cùng làng; cùng ấp; người dân; cư dân

邑人是指某个地方的居民或当地人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑人

rén

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép