Bản dịch của từ 邑人 trong tiếng Việt
邑人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑人 (Danh từ)
【yì rén】
01
Người trong làng; trong ấp. Người cùng làng; cùng ấp; người dân; cư dân
邑人是指某个地方的居民或当地人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑人
yì
邑
rén
人
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
