ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
邑党
Bảng phân tích âm vị 邑
Yì
Quê hương, đồng hương; những người cùng làng hoặc cùng đất (Hán-Việt: ấp đảng/di đảng)
乡党。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
yì
邑
dǎng
党
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép