Bản dịch của từ 邑厉 trong tiếng Việt

邑厉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑厉 (Danh từ)

yì lì
01

(Cổ) Lập bàn thờ trong huyện để thờ ma, thần địa phương không có chủ; còn ám chỉ bàn thờ hoặc lễ dựng lên (nghĩa cổ)

旧时谓县邑设坛祭祀本境内无人祭祀的鬼神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑厉

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép