Bản dịch của từ 邑厉 trong tiếng Việt
邑厉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑厉 (Danh từ)
【yì lì】
01
(Cổ) Lập bàn thờ trong huyện để thờ ma, thần địa phương không có chủ; còn ám chỉ bàn thờ hoặc lễ dựng lên (nghĩa cổ)
旧时谓县邑设坛祭祀本境内无人祭祀的鬼神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑厉
yì
邑
lì
厉
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
