Bản dịch của từ 邑号 trong tiếng Việt
邑号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑号 (Danh từ)
【yì hào】
01
Tước hiệu: tước hiệu dành cho vợ và thê thiếp của các quan chức trên cấp sáu vào thời cổ đại (tiêu đề của gái điếm hoặc vợ của quan chức). Đó là một thuật ngữ bằng văn bản và lịch sử.
古代六品以上官吏之妻妾的封号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑号
yì
邑
hào
号
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
号丧
号令
号令如山
号件
号位
