Bản dịch của từ 邑号 trong tiếng Việt

邑号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑号 (Danh từ)

yì hào
01

Tước hiệu: tước hiệu dành cho vợ và thê thiếp của các quan chức trên cấp sáu vào thời cổ đại (tiêu đề của gái điếm hoặc vợ của quan chức). Đó là một thuật ngữ bằng văn bản và lịch sử.

古代六品以上官吏之妻妾的封号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑号

hào

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
号丧
号令
号令如山
号件
号位
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép