Bản dịch của từ 邑司 trong tiếng Việt

邑司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑司 (Danh từ)

yì sī
01

Cơ quan triều đình đời Đường chuyên quản lý công chúa hoặc chức quan công tác ở cơ quan đó (tổ chức quản lý công chúa).

唐代管理公主事务的机构或供职于这一机构的官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑司

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
司业
司中
司书
司事
司人
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép