Bản dịch của từ 邑叹 trong tiếng Việt

邑叹

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑叹 (Cụm từ)

yì tàn
01

Thở dài than vãn, buồn bực oán tiếc (ý trạng u uất, than thở)

忧悒嗟叹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑叹

tàn

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
叹为观止
叹仰
叹企
叹伏
叹伤
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép