Bản dịch của từ 邑商 trong tiếng Việt

邑商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑商 (Danh từ)

yì shāng
01

Thương nhân ở địa phương; người buôn bán trong thành/ấp ( = trấn, địa phương)

地方上的商人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑商

shāng

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép