ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
邑囚
Bảng phân tích âm vị 邑
Yì
Tù nhân ở địa phương; người bị bắt giam tại nơi (tập trung) trong một địa phương (Hán–Việt: ấp囚 liên ý 'tù ở ấp/địa phương')
地方上的犯人。
yì
邑
qiú
囚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép