Bản dịch của từ 邑国 trong tiếng Việt

邑国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑国 (Danh từ)

yì guó
01

Phần đất phong cho đại phu, chư hầu trong thời cổ (lãnh địa phong kiến); tỉnh/địa huyện thời xưa – liên hệ Hán-Việt: 'ự, ấp' ( đọc gốc liên quan đến ấp).

古代大夫﹑诸侯的封地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑国

guó

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
国丈
国丧
国中之国
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép