Bản dịch của từ 邑士 trong tiếng Việt

邑士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑士 (Danh từ)

yì shì
01

Các học giả của quận; học giả hoặc cận vệ của quận (một thuật ngữ cổ chỉ những người có kiến ​​thức và có địa vị cao trong quận)

本县士人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑士

shì

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
士习
士乡
士五
士人
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép