Bản dịch của từ 邑姻 trong tiếng Việt

邑姻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑姻 (Danh từ)

yì yīn
01

Họ hàng bằng hôn nhân cùng ở trong một古代的行政或聚居区)—— cùng một huyện/同邑的姻亲同邑内的亲戚

同邑中的姻亲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑姻

yīn

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
姻丈
姻丧
姻事
姻亚
姻亲
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép