Bản dịch của từ 邑客 trong tiếng Việt

邑客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑客 (Danh từ)

yì kè
01

Người cư trú trong thành, thị dân (người sống ở thị trấn/đô thị)

居住在城镇里的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑客

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
客丁
客中
客串
客主
客乡
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép