Bản dịch của từ 邑宰 trong tiếng Việt
邑宰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑宰 (Danh từ)
【yì zǎi】
01
☆Tương tự: ấp hầu; thị trưởng; người đứng đầu một huyện hoặc thị trấn
邑宰是指一个地方的领导者,负责管理和治理该地区的事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑宰
yì
邑
zǎi
宰
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
