Bản dịch của từ 邑宰 trong tiếng Việt

邑宰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑宰 (Danh từ)

yì zǎi
01

☆Tương tự: ấp hầu; thị trưởng; người đứng đầu một huyện hoặc thị trấn

邑宰是指一个地方的领导者,负责管理和治理该地区的事务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑宰

zǎi

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép