Bản dịch của từ 邑屋 trong tiếng Việt
邑屋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑屋 (Danh từ)
【yì wū】
01
Vùng hành chính cổ (ấp, thành, đất đai của một quận/huyện trong thời cổ)
1.古代行政区域单位。
Ví dụ
02
2.引申指乡里。
Ví dụ
03
Nhà ở trong trại/ấp; nhà làng, nhà cửa trong một xã (các nhà ở trong '邑')
3.邑里的房舍;村舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.陵邑的房舍。指祠堂。
Ví dụ
05
5.引申为国家神器,政权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑屋
yì
邑
wū
屋
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
