ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
邑庭
Bảng phân tích âm vị 邑
Yì
Tòa án, công đường của phủ/huyện; nơi hành chính và xử án ở cấp huyện (Hán Việt: ấp/đình → '邑庭' chỉ công堂 huyện phủ).
县府的公堂。
yì
邑
tíng
庭
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép