ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
邑廛
Bảng phân tích âm vị 邑
Yì
Thành, đất thành; huyện, châu (từ Hán cổ, chỉ nơi cư trú hoặc đơn vị hành chính)
1.亦作“邑{?}”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
2.市廛,集镇。
yì
邑
chán
廛
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép