Bản dịch của từ 邑廛 trong tiếng Việt

邑廛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑廛 (Danh từ)

yì chán
01

Thành, đất thành; huyện, châu (từ Hán cổ, chỉ nơi cư trú hoặc đơn vị hành chính)

1.亦作“邑{?}”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.市廛,集镇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑廛

chán

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
廛人
廛宅
廛居
廛市
廛布
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép