Bản dịch của từ 邑户 trong tiếng Việt

邑户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑户 (Danh từ)

yì hù
01

Phong ấp và hộ khẩu (đất phong/ấp cùng với số hộ/nhân khẩu được ban cho); Hán-Việt: ấp hộ

1.封邑和户口。

Ví dụ
02

Điền hộ ở phong địa; hộ dân cày cấy trên phong đất (hộ nông dân trong lãnh địa phong kiến)

2.封地上的田户。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑户

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
户丁
户下
户主
户伯
户侍
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép