Bản dịch của từ 邑户 trong tiếng Việt
邑户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑户 (Danh từ)
【yì hù】
01
Phong ấp và hộ khẩu (đất phong/ấp cùng với số hộ/nhân khẩu được ban cho); Hán-Việt: ấp hộ
1.封邑和户口。
Ví dụ
02
Điền hộ ở phong địa; hộ dân cày cấy trên phong đất (hộ nông dân trong lãnh địa phong kiến)
2.封地上的田户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑户
yì
邑
hù
户
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
户丁
户下
户主
户伯
户侍
