Bản dịch của từ 邑犬 trong tiếng Việt

邑犬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑犬 (Danh từ)

yì quǎn
01

1.邑里中的狗。

Ví dụ
02

Đó là ẩn dụ cho những kẻ mù quáng chạy theo, tung tin đồn nhảm nhằm vu khống người tài; và những người đồng tình, chế nhạo (tương tự như vai trò “đi theo đám đông và vu khống người khác”)

2.比喻谗毁贤能﹑不辨是非的盲从者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑犬

quǎn

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép